Máy photocopy Toshiba e-STUDIO 4518A

Khả Dụng: In stock

TỔNG QUÁT

– Chế độ sleep mode : 0.7W
– CPU : Intel AtomTM 1.33GHz( lõi kép)
– Bộ nhớ : 4GB
– Dung lượng giấy chuẩn : 1200 tờ
– Nạp tay : 100×148 mm to A3, envelope.
– Copy liên tục : 999 trang
– Chuẩn hộc giấy : 550 tờ x 2 (A5R –A3 – 60-256g/m2).

115,500,000  114,500,000 

Đối với dòng máy photocopy Toshiba e-STUDIO 4518A này thì có một sự khác biệt về cong nghệ e-BRIDGE. Một sự cải tiến trong ngành kỹ thuật hiện nay được áp dụng. Toshiba 4518A có nhiều tính năng và tốc độ vượt bậc so với các máy photo trước đây khá nhiều.

Một số đặc điểm của máy Toshiba e-STUDIO 4518A:

Trình điều khiển với mức độ dễ dàng nhất

Một bảng màu mới có thể nghiêng, chạm vào vuốt 9 “hoạt động giống như giao diện máy tính bảng; hoặc điện thoại thông minh để bạn có thể tìm thấy bất cứ thứ gì bạn cần chỉ bằng cách vuốt ngón tay.

Công nghệ tiên tiến e-BRIDGE

Được xây dựng trên Linux, kiến ​​trúc e-BRbridge thế hệ tiếp theo này có rình duyệt web nhúng. Bộ xử lý lõi kép nhanh, RAM 4GB và ổ đĩa tự mã hóa 320 GB (SED) cho phép MFP dễ dàng điều khiển các ứng dụng của bên thứ ba.

CPU được nâng cấp nhân đôi tốc độ

quét Bộ nạp tài liệu quét kép tốc độ cao, dung lượng cao 300 tờ (DSDF) tạo ra tối đa 120 IPM đơn giản và 240 IPM song công. Một RADF thông thường có sẵn cho các doanh nghiệp ít quét.

Lưu trữ lượng trang lớn hoạt động trong thời gian dài

Dung lượng 1.200 tờ đạt tiêu chuẩn, nhưng nếu bạn cần nhiều hơn, chỉ cần thêm 2 băng cassette 550 tờ tùy chọn hoặc LCF song song cho 2.000 tờ (chỉ A4) cho tổng dung lượng 3200 tờ.

Chịu được khối lượng lớn, năng suất mực cao

Khối lượng sao chép hàng tháng đạt 150.000 và năng suất mực ấn tượng không kém đứng đầu ở mức 43.900 với độ phủ 5%.

Thông Tin

Hiển thị

màn hình màu cảm ứng 9” chuẩn WVGA

Copy đầu tiên

3.6 giây

Thời gian khởi động

xấp xỉ 20 giây

Độ phân giải copy

2,400x600dpi với chế độ smoothing.

Nạp tay

100×148 mm to A3, envelope.

Copy liên tục

999 trang

Chuẩn hộc giấy

550 tờ x 2 (A5R –A3 – 60-256g/m2).

Nạp và đảo bản sao

có sẵn trong máy.(60 – 256 g/m2)

Phóng to thu nhỏ

25% – 400%

Cân nặng

xấp xỉ 58 kg

Kích thước

585(rộng)x585(dài)x787(cao) mm

Mực

43,900 trang (với 5% mật độ phủ của chử trên tờ A4)

Chế độ sleep mode

0.7W

CPU

Intel AtomTM 1.33GHz( lõi kép)

Bộ nhớ

4GB

Dung lượng giấy chuẩn

1200 tờ

Lưu trữ

ổ cứng HDD 320GB tự mã hóa và bảo mật của Toshiba

Nạp và đảo bản gốc

chuẩn với RADF chứa 100 trang